100 thuật ngữ bất động sản Tiếng Anh thường gặp trong kinh doanh

100-THUAT-NGU-BAT-DONG-SAN-BANG-TIENG-ANH-01

Trong thế giới bất động sản ngày càng phát triển và mở rộng như hiện nay, tiếng Anh bất động sản hay thuật ngữ bất động sản được sử dụng rộng rãi. Để không bị bối rối, khó hiểu khi gặp hay sử dụng, trong bài viết này Me Office sẽ chia sẻ cùng các bạn những thuật ngữ bất động sản bằng tiếng anh được sử dụng phổ biến trên thị trường bất động sản ngày nay.

Các thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến vấn đề pháp lý, hợp đồng

  • Contract: Hợp đồng
  • Adjustable rate mortgage – ARM:  Thế chấp với lãi suất linh động
  • Annual percentage rate – APR: Tỷ lệ phần trăm hàng năm.
  • Application: đơn từ, giấy xin vay thế chấp…
  • Appraisal: định giá, văn bản định giá cho một tài sản bất động sản
  • Assessed value: giá trị chịu thuế của tài sản bất động sản.
  • Asset: tài sản
  • Assignment: chuyển nhượng.
  • Deposit: Đặt cọc
  • Payment step: các bước thanh toán.
  • Montage: khoản nợ, thế chấp.
  • Negotiate: Thương lượng.
  • Legal: Pháp luật
  • Liquid asset: Tài sản lưu động
  • Liquidated damages: Giá trị thanh toán tài sản
  • Loan origination: nguồn gốc cho vay
  • Loan-to-value (LTV) percentage: Tỷ lệ cho vay theo giá trị
  • Bankruptcy: vỡ nợ, phá sản.
  • Beneficiary: Người thụ hưởng
  • Bid: Đấu thầu
  • Buy-back agreement: Thỏa thuận mua lại
  • Buyer-agency agreement: Hợp đồng giữa người mua và đơn vị quản lý
  • Capital gain: Vốn điều lệ tăng
  • Capitalization rate: Tỷ lệ vốn đầu tư.
  • Contract agreement: Thỏa thuận hợp đồng thuê văn phòng
  • Co-operation: Hợp tác
  • Office for rent: Văn phòng cho thuê
  • Payment upon termination: Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng.

 

Những thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến công trình hay tổng thể dự án:

  • Spread of Project/ Project Area/ Site Area: Tổng diện tích khu đất
  • Project: Dự án
  • Gross Floor Area: Tổng diện tích sàn xây dựng.
  • Residence: Nhà ở, dinh thự
  • Location: Vị trí
  • Layout Apartment: Mặt bằng căn hộ
  • Layout Floor: Mặt bằng điển hình tầng
  • Procedure: Tiến độ bàn giao
  • Project Management: Quản lý dự án
  • Invesloper: Chủ đầu tư
  • Constructo: Nhà thầu thi công
  • Comercial: Thương mại
  • Density of Building: Mật độ xây dựng
  • Master Plan: Mặt bằng tổng thể
  • Advantage/ Amennities: Tiện ích, tiện nghi
  • Landscape: Cảnh quan,­ sân vườn
  • Show Flat: Căn hộ mẫu
  • Sale Policy: Chính sách bán hàng
  • Coastal property: bất động sản ven biển.
  • Cost control: kiểm soát chi phí
  • Notice: Thông báo
  • Start date: Ngày khởi công
  • Taking over: bàn giao (công trình).
  • Quality Assurance: Đảm bảo về chất lượng
  • Protection of the Environment: bảo vệ môi trường.
  • Property: bất động sản.
  • Landmark: khu vực quan trọng trong thành phố.

 

Các thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến nhà ở, căn hộ.

  • Condominium/ Apartment: Chung cư cao cấp/ chung cư.
  • Officetel: Căn hộ kết hợp làm văn phòng
  • Room: phòng, căn phòng.
  • Orientation: Hướng.
  • Ceilling: trần nhà.
  • Semi – detached house:nhà ghép đôi, chung tường với nhà khác
  • Detached house: nhà riêng lẻ, không chung tường
  • Terraced house:nhà trong 1 dãy thường có kiến trúc giống nhau
  • Cottage: nhà ở nông thôn
  • Bungalow:Nhà 1 trệt, không lầu, thường bằng gỗ
  • Electric equipment: Thiết bị điện.
  • Electric equipment: Thiết bị nước.
  • Furniture: Nội Thất.
  • Balcony: ban công.
  • Saleable Area: Diện tích xây dựng
  • Carpet area: Diện tích thông thủy/ diện tích trải thảm.
  • Built-up area: Diện tích theo tim tường.
  • Living room: phòng  khách
  • Bed room: phòng ngủ
  • Bath room: phòng tắm
  • Dining room: phòng ăn
  • Kitchen: nhà bếp
  • Yard: sân
  • Garden: vườn
  • Garage: nhà để xe
  • Decorating: trang trí
  • Air Condition: Điều hòa
  • Hallway: Hành lang
  • Wall: Tường nhà
  • Window: cửa sổ
  • Shutter: Cửa chớp
  • Porch: Mái hiên
  • Downstairs: Tầng dưới, tầng trệt

Quý doanh nghiệp có nhu cầu tìm hiểu về thị trường văn phòng cho thuê TP.HCM vui lòng liên hệ Me Office qua hotline hoặc email sau:

  • ☎ Hotline: 0901.75.74.76
  • 📧 Email: info@meoffice.vn
  • Mọi dịch vụ đều hoàn toàn miễn phí

Những thắc mắc khách hàng thường gặp

❖ Giá thuê văn phòng tại TP.HCM hiện nay ra sao?

Trả lời: Tính đến 2022, giá thuê văn phòng tại TP.HCM dao động từ 5$ đến 65$ cho mỗi m² văn phòng, tuỳ vào quy mô và vị trí toà nhà.

❖ Phí làm việc ngoài giờ khi thuê văn phòng là gì?

Trả lời: Phí ngoài giờ là phụ phí được tính khi khách thuê làm việc quá thời gian quy định trên hợp đồng. chúng ta thường quen với cụm từ “giờ hành chính” – từ 8h00 đến 18h00 từ thứ hai đến thứ sáu. Thời gian này có thể thay đổi tùy thuộc vào từng tòa nhà và được ghi rõ trong hợp đồng. Thời gian còn lại ngoài hợp đồng sẽ được tính là thời gian làm việc ngoài giờ.

❖ Tiêu chuẩn đánh giá cao ốc văn phòng cho thuê Hạng A là gì?

Trả lời: Không gian làm việc trong các tòa nhà văn phòng được xếp trên 3 phân khúc chính là văn phòng hạng A, hạng B và hạng C. Với mỗi hạng văn phòng sẽ có giá thuê, không gian và chất lượng khác nhau dựa theo tiêu chí kiến trúc cũng như cơ sở vật chất của tòa nhà. Cùng Me Office tham khảo thêm về các tiêu chuẩn đánh giá cao ốc văn phòng cho thuê hạng A là như thế nào tại link sau.

❖ ME Office hiện cung cấp văn phòng tại những khu vực nào?

Trả lời: Me Office hiện đang là đối tác của hơn 2.200 các tòa cao ốc văn phòng thuộc 24 quận huyện trong nội thành TP.HCM.

Chúng tôi đáp ứng mọi nhu cầu về văn phòng cho thuê, từ văn phòng truyền thống cho đến văn phòng ảo & văn phòng trọn gói.

❖ Thủ tục ký gửi văn phòng cho thuê tại Me Office?

Trả lời: Khách hàng có văn phòng cần ký gửi có thể liên hệ 5Office qua hotline ☎0901.75.74.76 hoặc qua email: info@meoffice.vn

➤ Hoặc quý khách có thể ký gửi trực tiếp tại đường link sau: Ký gửi văn phòng cho thuê
Don`t copy text!